- Cước phí xếp dỡ hàng xá
- Clinker xá : Bốc xếp tàu/sà lan/ghe qua xe/ghe/sà lan: 20.000 đồng/tấn.
- Đá (đá mi, 0x4, 1x2): Bốc xếp tàu/sà lan/ghe qua xe/ghe/sà lan: 20.000 đồng/tấn.
- Cước phí xếp dỡ hàng bao
- Hàng nông sản đóng bao các loại (nội địa): Bốc xếp tàu - xe/ghe/sà lan hoặc ngược lại.
+ Bao có trọng lượng > 30kg: 38.000 đồng/tấn.
+ Bao có trọng lượng < 30kg: 45.000 đồng/tấn.
- Cước phí xếp dỡ hàng gỗ lóng
- Bốc xếp gỗ từ tàu/sàlan lash - tàu biển /ghe-sàlan/bãi: 50.000 đồng/m3
- Bốc xếp gỗ từ bãi - ghe/cạch, sang bãi: 40.000 đồng/m3
(Đơn giá bốc xếp nêu trên tính chung cho sử dụng cẩu tàu và cẩu cảng)
- Cước phí xếp dỡ hàng container
- Bốc xếp bằng phương tiện, thiết bị của cảng:
-
TT
Phương án xếp dỡ
Đơn
vị
tính
Đơn giá
Container 20 feet
Container 40 feet
Hàng
Rỗng
Hàng
Rỗng
1
Sà lan <-> xe hoặc ngược lại
Đ/cont
342.000
174.000
502.000
265.000
2
Sà lan <-> bãi hoặc ngược lại
“
427.000
218.000
627.000
331.000
3
Nâng hoặc hạ tại bãi
“
240.000
165.000
400.000
253.000
-
- Cước phí dịch vụ xếp dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập tái xuất. Đơn vị tính USD/container.
-
TT
Phương án xếp dỡ
Đơn
vị
tính
Đơn giá
Container 20 feet
Container 40 feet
Hàng
Rỗng
Hàng
Rỗng
1
Sà lan <-> xe hoặc ngược lại
Đ/cont
22
12
33
18
2
Sà lan <-> bãi hoặc ngược lại
“
27
15
41
22
-
- Giá dịch vụ bốc dỡ đảo container trong cùng một hầm: tính bằng 25% đơn giá sà lan « bãi.
- Giá dịch vụ bốc dỡ đảo container từ hầm này sang hầm khác cùng một sà lan nhưng không qua cầu cảng: tính bằng 55% đơn giá sà lan « bãi. Trường hợp phải qua cầu cảng : tính bằng 100% đơn giá sà lan « bãi.
- Giá dịch vụ bốc dỡ đảo container từ sà lan này sang sà lan khác:tính bằng 100% đơn giá sà lan « bãi. Trường hợp phải qua cầu cảng : tính bằng 150% đơn giá sà lan « bãi.
- Tổ chức bốc xếp vào ngày chủ nhật và bốc xếp đêm từ 22 giờ 00 đến 06 giờ 00 tăng 30% đơn giá bốc xếp theo phương án..
- Tổ chức bốc xếp vào các ngày nghỉ lễ, tết trong năm theo quy định của Nhà nước tăng 100% đơn giá bốc xếp theo phương án.
- Các chủ hàng có container xếp dỡ với số lượng lớn và ký hợp đồng dài hạn (hợp đồng thực hiện cho cả năm), tùy trường hợp cụ thể giám đốc cảng sẽ xem xét giảm giá, mức giảm tối đa không vượt quá 10% cho đơn giá xếp dỡ theo phương án.
-
-
- Bốc xếp bằng phương tiện, thiết bị của cảng:
- Cước phí thuê cẩu cảng
- Đối với hàng rời và hàng bao:
- Tàu thuỷ có tổng trọng tải đến 3.000 tấn: 12.000 đồng/tấn.
- Tàu thuỷ có tổng trọng tải từ 3.001 đến 5.000 tấn: 14.000 đồng/tấn.
- Tàu thuỷ có tổng trọng tải trên 5.000 tấn: 16.000 đồng/tấn.
- Đối với gỗ lóng: 19.000 đồng/tấn hoặc m3 đối với gỗ lóng.
- Đối với hàng hoá không thuộc vào nhóm hàng của mục 1 và 2: Đơn giá thoả thuận.
- Đối với hàng rời và hàng bao:
- Cước phí khác
- Giá cắm điện container lạnh:
- Container 20 feet: 23.100 đồng/cont-giờ.
- Container 40 feet: 32.500 đồng/cont-giờ.
- Giá cắm điện container lạnh:
Phương tiện xe container vào cảng giao nhận hàng :
Container 20 feet: 100.000 đồng/cont.
Container 40 feet: 150.000 đồng/cont
Phương tiện xe container vào cảng kiểm hóa : 500.000 đồng/cont 20 feet hoặc 40 feet.
-
- Phương tiện bộ đến giao nhận hàng ở cảng (không qua đêm tại cảng) :
- Phương tiện có trọng tải dưới 3 tấn: 10.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải từ 3 đến 5 tấn: 20.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn: 25.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn: 30.000 đồng/lượt.
- Phương tiện bộ đến nhận hàng ở cảng và qua đêm tại cảng :
- Phương tiện có trọng tải dưới 3 tấn: 20.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải từ 3 đến 5 tấn: 40.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn: 50.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn: 60.000 đồng/lượt.
- Phương tiện bộ không giao nhận hàng ở cảng và qua đêm tại cảng :
- Phương tiện có trọng đến 5 tấn : 100.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn : 200.000 đồng/lượt.
- Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn : 300.000 đồng/lượt.
- Phương tiện bộ đến giao nhận hàng ở cảng (không qua đêm tại cảng) :
